🌏 Phục vụ hơn 20 thị trường trên toàn thế giới · Hỗ trợ ngôn ngữ địa phương ✉ sales@shenghechemical.com
Tổng quan sản phẩm

CAPSO | CAS 73463-39-5

CAS: 73463-39-5

Tài liệu đầy đủ: COA, MSDS, TDS

Danh mụcOther Chemical Raw Materials
CAS73463-39-5
Nhà cung cấpJinan Shenghe Chemical Co., Ltd.

Nhà cung cấp được chứng nhận ✓

Liên hệ

Mô tả

CAPSO · CAS 73463-39-5 · C9.H19.N.O4.S. UNII NS00015571.

Nhận dạng

Số CAS73463-39-5
PubChem CID2733480
Công thức phân tửC9.H19.N.O4.S
Tên IUPAC3-(cyclohexylamino)-2-hydroxypropane-1-sulfonic acid
UNII (FDA)NS00015571

Mô tả tính toán

Molecular Weight237.32
XLogP3-2.4
Hydrogen Bond Donor Count3
Hydrogen Bond Acceptor Count5
Rotatable Bond Count5
Exact Mass237.10347926
Monoisotopic Mass237.10347926
Topological Polar Surface Area95
Heavy Atom Count15
Formal Charge0

Tình trạng pháp lý

Tóm tắt thông báo GHS100% (2 / 2)

Phân loại nguy hiểm GHS

Tóm tắt thông báo GHS100% (2 / 2)

Tên đồng nghĩa

73463-39-5; 3-(Cyclohexylamino)-2-hydroxy-1-propanesulfonic acid; CAPSO; 3-[Cyclohexylamino]-2-hydroxy-1-propanesulfonic acid; RefChem:92598; 3-(cyclohexylamino)-2-hydroxypropane-1-sulfonic acid; Capso compound; MFCD00041778; C9H19NO4S; 1-Propanesulfonic acid, 3-(cyclohexylamino)-2-hydroxy-; 3-(cyclohexylamino)-2-hydroxy-1-propanesulphonic acid; CHEBI:183882; DTXSID80994211; BBL023635; 3-(cyclohexylamino)-2-hydroxypropane-1-sulonic acid; 3-(CYCLOHEXYLAMINO)-2-HYDROXYPROPANESULFONIC ACID

Câu hỏi thường gặp

Số CAS và công thức phân tử của CAPSO là gì?

CAS 73463-39-5; công thức phân tử C9.H19.N.O4.S; khối lượng phân tử — g/mol.

CAPSO còn được biết đến với tên nào khác?

73463-39-5, 3-(Cyclohexylamino)-2-hydroxy-1-propanesulfonic acid, CAPSO, 3-[Cyclohexylamino]-2-hydroxy-1-propanesulfonic acid, RefChem:92598, 3-(cyclohexylamino)-2-hydroxypropane-1-sulfonic acid.

CAPSO có được phân loại là chất nguy hiểm không?

100% thông báo GHS cho thấy không có phân loại nguy hiểm (2 trên 2).

Dữ liệu trên trang này lấy từ PubChem (Thư viện Y học Quốc gia Hoa Kỳ) và Wikidata. Các dữ liệu theo lô — độ tinh khiết, độ ẩm, cỡ hạt, bao bì, hạn dùng — được cấp trong COA và không công bố tại đây.

Gửi email để nhận giá, COA và thông số kỹ thuật

Dữ liệu hóa học chính

  • Công thức phân tử: C9.H19.N.O4.S