CHAPS | CAS 75621-03-3
Tài liệu đầy đủ: COA, MSDS, TDS
Nhà cung cấp được chứng nhận ✓
Liên hệMô tả
CHAPS · CAS 75621-03-3 · C32H58N2O7S. UNII QBP25342AG.
Nhận dạng
| Số CAS | 75621-03-3 |
|---|---|
| PubChem CID | 107670 |
| Công thức phân tử | C32H58N2O7S |
| Tên IUPAC | 3-[dimethyl-[3-[[(4R)-4-[(3R,5S,7R,8R,9S,10S,12S,13R,14S,17R)-3,7,12-trihydroxy-10,13-dimethyl-2,3,4,5,6,7,8,9,11,12,14,15,16,17-tetradecahydro-1H-cyclopenta[a]phenanthren-17-yl]pentanoyl]amino]propyl]azaniumyl]propane-1-sulfonate |
| UNII (FDA) | QBP25342AG |
Mô tả tính toán
| Molecular Weight | 614.9 |
|---|---|
| XLogP3 | 2.9 |
| Hydrogen Bond Donor Count | 4 |
| Hydrogen Bond Acceptor Count | 7 |
| Rotatable Bond Count | 11 |
| Exact Mass | 614.39647337 |
| Monoisotopic Mass | 614.39647337 |
| Topological Polar Surface Area | 155 |
| Heavy Atom Count | 42 |
| Formal Charge | 0 |
Tình trạng pháp lý
| Tóm tắt thông báo GHS | 0.6% (1 / 181) |
|---|
Phân loại nguy hiểm GHS
| Tóm tắt thông báo GHS | 0.6% (1 / 181) |
|---|---|
| Cảnh báo nguy hiểm đã thông báo | H315 (98.3%), H319 (34.3%), H335 (96.1%) |
Tên đồng nghĩa
CHAPS; 75621-03-3; 3-[(3-CHOLAMIDOPROPYL)DIMETHYLAMMONIO]-1-PROPANESULFONATE; 3-((3-Cholamidopropyl)dimethylammonium)-1-propanesulfonate; QBP25342AG; 3-((3-Cholamidopropyl)dimethylammonio)-1-propanesulfonate; RefChem:125020; 3-(3-cholamidopropyl)dimethylammoniumpropane sulfonate; 616-246-2; MFCD00081083; CS-0926; UNII-QBP25342AG; C32H58N2O7S; 3-[(3-cholamidopropyl)dimethylammonio]-1-propanesulphonate; 3-((3-cholamidopropyl)dimethylammonio)-1-propanesulphonate; CHAPS?
Câu hỏi thường gặp
Số CAS và công thức phân tử của CHAPS là gì?
CAS 75621-03-3; công thức phân tử C32H58N2O7S; khối lượng phân tử — g/mol.
CHAPS còn được biết đến với tên nào khác?
CHAPS, 75621-03-3, 3-[(3-CHOLAMIDOPROPYL)DIMETHYLAMMONIO]-1-PROPANESULFONATE, 3-((3-Cholamidopropyl)dimethylammonium)-1-propanesulfonate, QBP25342AG, 3-((3-Cholamidopropyl)dimethylammonio)-1-propanesulfonate.
CHAPS có được phân loại là chất nguy hiểm không?
0.6% thông báo GHS cho thấy không có phân loại nguy hiểm (1 trên 181).
Dữ liệu trên trang này lấy từ PubChem (Thư viện Y học Quốc gia Hoa Kỳ) và Wikidata. Các dữ liệu theo lô — độ tinh khiết, độ ẩm, cỡ hạt, bao bì, hạn dùng — được cấp trong COA và không công bố tại đây.