🌏 Phục vụ hơn 20 thị trường trên toàn thế giới · Hỗ trợ ngôn ngữ địa phương ✉ sales@shenghechemical.com
Tổng quan sản phẩm

Diethyl pyrocarbonat | CAS 1609-47-8

CAS: 1609-47-8

Tài liệu đầy đủ: COA, MSDS, TDS

Danh mụcOther Chemical Raw Materials
CAS1609-47-8
Nhà cung cấpJinan Shenghe Chemical Co., Ltd.

Nhà cung cấp được chứng nhận ✓

Liên hệ

Mô tả

Diethyl pyrocarbonat · CAS 1609-47-8 · C6H10O5. UNII LMR3LZG146. Melting Point: < 25 °C; Density: 1.12 @25 °C.

Nhận dạng

Số CAS1609-47-8
PubChem CID3051
Công thức phân tửC6H10O5
Tên IUPACethoxycarbonyl ethyl carbonate
UNII (FDA)LMR3LZG146

Mô tả tính toán

Molecular Weight162.14
XLogP31.4
Hydrogen Bond Donor Count0
Hydrogen Bond Acceptor Count5
Rotatable Bond Count6
Exact Mass162.05282342
Monoisotopic Mass162.05282342
Topological Polar Surface Area61.8
Heavy Atom Count11
Formal Charge0

Tính chất vật lý & hóa học

Melting Point< 25 °C
Density1.12 @25 °C

Tình trạng pháp lý

Quy định & tiếp xúc thực phẩmFDA Substance added to food: DOUGH STRENGTHENER
PRESERVATIVE: Food Additives
DIETHYL PYROCARBONATE– PROHIBITED
NMRS 53/TRS 539-JECFA 17/16
FAS 5/NMRS 53A-JECFA 17/52

Phân loại nguy hiểm GHS

Cảnh báo nguy hiểm đã thông báoH302 (93.5%), H315 (89.2%), H319 (90.3%), H335 (89.2%)

Tên đồng nghĩa

diethyl pyrocarbonate; 1609-47-8; Diethyl dicarbonate; DEPC; Diethyl oxydiformate; Diethylpyrocarbonate; Baycovin; Ethyl pyrocarbonate; Piref; Dicarbonic acid, diethyl ester; Dicarbonic acid diethyl ester; Diethyl pyrocarbonic acid; Oxydiformic acid diethyl ester; Pyrocarbonic acid diethyl ester; Diethylpyrokarbonat; Ethoxyformic acid anhydride

Câu hỏi thường gặp

Số CAS và công thức phân tử của Diethyl pyrocarbonat là gì?

CAS 1609-47-8; công thức phân tử C6H10O5; khối lượng phân tử — g/mol.

Diethyl pyrocarbonat còn được biết đến với tên nào khác?

diethyl pyrocarbonate, 1609-47-8, Diethyl dicarbonate, DEPC, Diethyl oxydiformate, Diethylpyrocarbonate.

Tình trạng pháp lý của Diethyl pyrocarbonat như thế nào?

Danh mục pháp lý được ghi nhận: FDA Substance added to food: DOUGH STRENGTHENER; PRESERVATIVE: Food Additives; DIETHYL PYROCARBONATE– PROHIBITED.

Diethyl pyrocarbonat có được phân loại là chất nguy hiểm không?

Cảnh báo nguy hiểm đã thông báo: H302, H315, H319, H335.

Các tính chất vật lý chính của Diethyl pyrocarbonat là gì?

Melting Point: < 25 °C; Density: 1.12 @25 °C.

Dữ liệu trên trang này lấy từ PubChem (Thư viện Y học Quốc gia Hoa Kỳ) và Wikidata. Các dữ liệu theo lô — độ tinh khiết, độ ẩm, cỡ hạt, bao bì, hạn dùng — được cấp trong COA và không công bố tại đây.

Gửi email để nhận giá, COA và thông số kỹ thuật