🌏 Phục vụ hơn 20 thị trường trên toàn thế giới · Hỗ trợ ngôn ngữ địa phương ✉ sales@shenghechemical.com
Tổng quan sản phẩm

EPPS | CAS 16052-06-5

CAS: 16052-06-5

Tài liệu đầy đủ: COA, MSDS, TDS

Danh mụcOther Chemical Raw Materials
CAS16052-06-5
Nhà cung cấpJinan Shenghe Chemical Co., Ltd.

Nhà cung cấp được chứng nhận ✓

Liên hệ

Mô tả

EPPS · CAS 16052-06-5 · C9H20N2O4S. UNII 8JN5PQW99C.

Nhận dạng

Số CAS16052-06-5
PubChem CID85255
Công thức phân tửC9H20N2O4S
Tên IUPAC3-[4-(2-hydroxyethyl)piperazin-1-yl]propane-1-sulfonic acid
UNII (FDA)8JN5PQW99C

Mô tả tính toán

Molecular Weight252.33
XLogP3-3.6
Hydrogen Bond Donor Count2
Hydrogen Bond Acceptor Count6
Rotatable Bond Count6
Exact Mass252.11437830
Monoisotopic Mass252.11437830
Topological Polar Surface Area89.5
Heavy Atom Count16
Formal Charge0

Tình trạng pháp lý

Tóm tắt thông báo GHS94.2% (65 / 69)

Phân loại nguy hiểm GHS

Tóm tắt thông báo GHS94.2% (65 / 69)

Tên đồng nghĩa

Hepps; 16052-06-5; 3-(4-(2-Hydroxyethyl)piperazin-1-yl)propane-1-sulfonic acid; 1-Piperazinepropanesulfonic acid, 4-(2-hydroxyethyl)-; 3-[4-(2-HYDROXYETHYL)PIPERAZIN-1-YL]PROPANE-1-SULFONIC ACID; 3-[4-(2-Hydroxyethyl)-1-piperazinyl]propanesulfonic Acid; N-(2-Hydroxyethyl)piperazine-N'-(3-propanesulfonic acid); 4-(2-Hydroxyethyl)piperazine-1-propanesulfonic acid; EINECS 240-198-8; 8JN5PQW99C; BRN 3957385; N-2-Hydroxyethylpiperazine-N'-3-propanesulfonic acid; DTXSID3066003; CHEBI:42298; N-(2-Hydroxyethyl)-1-piperazinepropanesulfonic acid; N-2-Hydroxyethylpiperazine-N-3-propanesulfonic acid

Câu hỏi thường gặp

Số CAS và công thức phân tử của EPPS là gì?

CAS 16052-06-5; công thức phân tử C9H20N2O4S; khối lượng phân tử — g/mol.

EPPS còn được biết đến với tên nào khác?

Hepps, 16052-06-5, 3-(4-(2-Hydroxyethyl)piperazin-1-yl)propane-1-sulfonic acid, 1-Piperazinepropanesulfonic acid, 4-(2-hydroxyethyl)-, 3-[4-(2-HYDROXYETHYL)PIPERAZIN-1-YL]PROPANE-1-SULFONIC ACID, 3-[4-(2-Hydroxyethyl)-1-piperazinyl]propanesulfonic Acid.

EPPS có được phân loại là chất nguy hiểm không?

94.2% thông báo GHS cho thấy không có phân loại nguy hiểm (65 trên 69).

Dữ liệu trên trang này lấy từ PubChem (Thư viện Y học Quốc gia Hoa Kỳ) và Wikidata. Các dữ liệu theo lô — độ tinh khiết, độ ẩm, cỡ hạt, bao bì, hạn dùng — được cấp trong COA và không công bố tại đây.

Gửi email để nhận giá, COA và thông số kỹ thuật