Guanidin hydroclorua | CAS 50-01-1
Tài liệu đầy đủ: COA, MSDS, TDS
Nhà cung cấp được chứng nhận ✓
Liên hệMô tả
Guanidin hydroclorua · CAS 50-01-1 · CH5N3.ClH. UNII 3YQC9ZY4YB. Melting Point: 178-185 °C; Melting Point: 183 °C; Density: 1.3 g/cm³.
Nhận dạng
| Số CAS | 50-01-1 |
|---|---|
| PubChem CID | 5742 |
| Công thức phân tử | CH5N3.ClH |
| Tên IUPAC | guanidine;hydrochloride |
| UNII (FDA) | 3YQC9ZY4YB |
Mô tả tính toán
| Molecular Weight | 95.53 |
|---|---|
| Hydrogen Bond Donor Count | 4 |
| Hydrogen Bond Acceptor Count | 1 |
| Rotatable Bond Count | 0 |
| Exact Mass | 95.0250249 |
| Monoisotopic Mass | 95.0250249 |
| Topological Polar Surface Area | 75.9 |
| Heavy Atom Count | 5 |
| Formal Charge | 0 |
| Complexity | 26.3 |
Tính chất vật lý & hóa học
| Melting Point | 178-185 °C |
|---|---|
| Melting Point | 183 °C |
| Density | 1.3 g/cm³ |
| LogP | -1.7 |
Tình trạng pháp lý
| Tóm tắt thông báo GHS | 9.2% (37 / 404) |
|---|
Phân loại nguy hiểm GHS
| Tóm tắt thông báo GHS | 9.2% (37 / 404) |
|---|---|
| Cảnh báo nguy hiểm đã thông báo | H302, H315, H319 |
Tên đồng nghĩa
Guanidine hydrochloride; 50-01-1; Guanidinium chloride; guanidine HCl; Aminoformamidine hydrochloride; GUANIDINE MONOHYDROCHLORIDE; Carbamidine hydrochloride; Aminomethanamidine hydrochloride; Iminourea hydrochloride; 3YQC9ZY4YB; NSC-755884; DTXSID7058757; Chloride, Guanidinium; Guanidium chloride; CHEBI:32735; Chloride, Guanidium
Câu hỏi thường gặp
Số CAS và công thức phân tử của Guanidin hydroclorua là gì?
CAS 50-01-1; công thức phân tử CH5N3.ClH; khối lượng phân tử — g/mol.
Guanidin hydroclorua còn được biết đến với tên nào khác?
Guanidine hydrochloride, 50-01-1, Guanidinium chloride, guanidine HCl, Aminoformamidine hydrochloride, GUANIDINE MONOHYDROCHLORIDE.
Guanidin hydroclorua có được phân loại là chất nguy hiểm không?
9.2% thông báo GHS cho thấy không có phân loại nguy hiểm (37 trên 404).
Các tính chất vật lý chính của Guanidin hydroclorua là gì?
Melting Point: 178-185 °C; Melting Point: 183 °C; Density: 1.3 g/cm³; LogP: -1.7.
Dữ liệu trên trang này lấy từ PubChem (Thư viện Y học Quốc gia Hoa Kỳ) và Wikidata. Các dữ liệu theo lô — độ tinh khiết, độ ẩm, cỡ hạt, bao bì, hạn dùng — được cấp trong COA và không công bố tại đây.