NADPH | CAS 2646-71-1
Tài liệu đầy đủ: COA, MSDS, TDS
Nhà cung cấp được chứng nhận ✓
Liên hệMô tả
NADPH · CAS 2646-71-1 · C21H26N7Na4O17P3.
Nhận dạng
| Số CAS | 2646-71-1 |
|---|---|
| PubChem CID | 52945042 |
| Công thức phân tử | C21H26N7Na4O17P3 |
| Tên IUPAC | tetrasodium;[(2R,3R,4R,5R)-2-(6-aminopurin-9-yl)-5-[[[[(2R,3S,4R,5R)-5-(3-carbamoyl-4H-pyridin-1-yl)-3,4-dihydroxyoxolan-2-yl]methoxy-oxidophosphoryl]oxy-oxidophosphoryl]oxymethyl]-4-hydroxyoxolan-3-yl] phosphate |
Mô tả tính toán
| Molecular Weight | 833.3 |
|---|---|
| Hydrogen Bond Donor Count | 5 |
| Hydrogen Bond Acceptor Count | 22 |
| Rotatable Bond Count | 12 |
| Exact Mass | 833.01888051 |
| Monoisotopic Mass | 833.01888051 |
| Topological Polar Surface Area | 375 |
| Heavy Atom Count | 52 |
| Formal Charge | 0 |
| Complexity | 1380 |
Tình trạng pháp lý
| Tóm tắt thông báo GHS | 75% (3 / 4) |
|---|
Phân loại nguy hiểm GHS
| Tóm tắt thông báo GHS | 75% (3 / 4) |
|---|---|
| Cảnh báo nguy hiểm đã thông báo | H315 (25%), H319 (25%), H335 (25%) |
Tên đồng nghĩa
EINECS 220-163-3; Dihydronicotinamide-adenine dinucleotide phosphate, tetrasodium salt; RefChem:587764; 220-163-3; 2646-71-1; Nadph tetrasodium salt; NADPH tetrasodium; beta-NADPH; MFCD00036263; Coenzyme II reduced tetrasodium salt; |A-NADPH; NADPH (sodium salt); NADPH 4Na – min 95%; orb1300081; orb3141474; CHEMBL1256015
Câu hỏi thường gặp
Số CAS và công thức phân tử của NADPH là gì?
CAS 2646-71-1; công thức phân tử C21H26N7Na4O17P3; khối lượng phân tử — g/mol.
NADPH còn được biết đến với tên nào khác?
EINECS 220-163-3, Dihydronicotinamide-adenine dinucleotide phosphate, tetrasodium salt, RefChem:587764, 220-163-3, 2646-71-1, Nadph tetrasodium salt.
NADPH có được phân loại là chất nguy hiểm không?
75% thông báo GHS cho thấy không có phân loại nguy hiểm (3 trên 4).
Dữ liệu trên trang này lấy từ PubChem (Thư viện Y học Quốc gia Hoa Kỳ) và Wikidata. Các dữ liệu theo lô — độ tinh khiết, độ ẩm, cỡ hạt, bao bì, hạn dùng — được cấp trong COA và không công bố tại đây.