🌏 Phục vụ hơn 20 thị trường trên toàn thế giới · Hỗ trợ ngôn ngữ địa phương ✉ sales@shenghechemical.com
Tổng quan sản phẩm

Palbociclib | CAS 571190-30-2

CAS: 571190-30-2

Tài liệu đầy đủ: COA, MSDS, TDS

Danh mụcPharmaceutical Raw Materials
CAS571190-30-2
Nhà cung cấpJinan Shenghe Chemical Co., Ltd.

Nhà cung cấp được chứng nhận ✓

Liên hệ

Mô tả

Palbociclib · CAS 571190-30-2 · C24H29N7O2. UNII G9ZF61LE7G. Boiling Point: 711.5; Melting Point: 263-266 ºC; Solubility: 10.

Nhận dạng

Số CAS571190-30-2
PubChem CID5330286
Công thức phân tửC24H29N7O2
Tên IUPAC6-acetyl-8-cyclopentyl-5-methyl-2-[(5-piperazin-1-yl-2-pyridinyl)amino]pyrido[2,3-d]pyrimidin-7-one
UNII (FDA)G9ZF61LE7G

Mô tả tính toán

Molecular Weight447.5
XLogP31.8
Hydrogen Bond Donor Count2
Hydrogen Bond Acceptor Count8
Rotatable Bond Count5
Exact Mass447.23827319
Monoisotopic Mass447.23827319
Topological Polar Surface Area103
Heavy Atom Count33
Formal Charge0

Tính chất vật lý & hóa học

Boiling Point711.5
Melting Point263-266 ºC
Solubility10
LogP0.99

Phân loại nguy hiểm GHS

Cảnh báo nguy hiểm đã thông báoH301 (100%), H341 (94.9%), H360 (10.3%), H373 (94.9%), H411 (10.3%)

Tên đồng nghĩa

Palbociclib; 571190-30-2; Ibrance; PD-0332991; PD0332991; PD 0332991; 6-acetyl-8-cyclopentyl-5-methyl-2-((5-(piperazin-1-yl)pyridin-2-yl)amino)pyrido[2,3-d]pyrimidin-7(8H)-one; G9ZF61LE7G; PD 332991; 6-Acetyl-8-cyclopentyl-5-methyl-2-(5-piperazin-1-ylpyridin-2-ylamino)-8H-pyrido(2,3-d)pyrimidin-7-one; 6-Acetyl-8-cyclopentyl-5-methyl-2-[[5-(piperazin-1-yl)pyridin-2-yl]amino]-8H-pyrido[2,3-d]pyrimidin-7-one; CHEBI:85993; DTXSID40972590; 6-acetyl-8-cyclopentyl-5-methyl-2-{[5-(piperazin-1-yl)pyridin-2-yl]amino}pyrido[2,3-d]pyrimidin-7(8H)-one; Pyrido[2,3-d]pyrimidin-7(8H)-one, 6-acetyl-8-cyclopentyl-5-methyl-2-[[5-(1-piperazinyl)-2-pyridinyl]amino]-; Pyrido(2,3-d)pyrimidin-7(8H)-one, 6-acetyl-8-cyclopentyl-5-methyl-2-((5-(1-piperazinyl)-2-pyridinyl)amino)-

Câu hỏi thường gặp

Số CAS và công thức phân tử của Palbociclib là gì?

CAS 571190-30-2; công thức phân tử C24H29N7O2; khối lượng phân tử — g/mol.

Palbociclib còn được biết đến với tên nào khác?

Palbociclib, 571190-30-2, Ibrance, PD-0332991, PD0332991, PD 0332991.

Palbociclib có được phân loại là chất nguy hiểm không?

Cảnh báo nguy hiểm đã thông báo: H301, H341, H360, H373, H411.

Các tính chất vật lý chính của Palbociclib là gì?

Boiling Point: 711.5; Melting Point: 263-266 ºC; Solubility: 10; LogP: 0.99.

Dữ liệu trên trang này lấy từ PubChem (Thư viện Y học Quốc gia Hoa Kỳ) và Wikidata. Các dữ liệu theo lô — độ tinh khiết, độ ẩm, cỡ hạt, bao bì, hạn dùng — được cấp trong COA và không công bố tại đây.

Gửi email để nhận giá, COA và thông số kỹ thuật

Dữ liệu hóa học chính

  • Công thức phân tử: C24H29N7O2