🌏 Phục vụ hơn 20 thị trường trên toàn thế giới · Hỗ trợ ngôn ngữ địa phương ✉ sales@shenghechemical.com
Tổng quan sản phẩm

muối monosodium PIPES | CAS 10010-67-0

CAS: 10010-67-0

Tài liệu đầy đủ: COA, MSDS, TDS

Danh mụcOther Chemical Raw Materials
CAS10010-67-0
Nhà cung cấpJinan Shenghe Chemical Co., Ltd.

Nhà cung cấp được chứng nhận ✓

Liên hệ

Mô tả

muối monosodium PIPES · CAS 10010-67-0 · C8H17N2NaO6S2. UNII 4J0K2G9MCW.

Nhận dạng

Số CAS10010-67-0
PubChem CID23670851
Công thức phân tửC8H17N2NaO6S2
Tên IUPACsodium 2-[4-(2-sulfoethyl)piperazin-1-yl]ethanesulfonate
UNII (FDA)4J0K2G9MCW

Mô tả tính toán

Molecular Weight324.4
Hydrogen Bond Donor Count1
Hydrogen Bond Acceptor Count8
Rotatable Bond Count6
Exact Mass324.04257290
Monoisotopic Mass324.04257290
Topological Polar Surface Area135
Heavy Atom Count19
Formal Charge0
Complexity447

Phân loại nguy hiểm GHS

Cảnh báo nguy hiểm đã thông báoH315 (100%), H319 (100%), H335 (100%)

Tên đồng nghĩa

10010-67-0; PIPES monosodium salt; 1,4-Piperazinediethanesulfonic acid, monosodium salt; PIPES monosodium; PIPES sodium salt; Sodium hydrogen piperazine-1,4-diethanesulphonate; 1,4-Piperazinediethanesulfonic acid, sodium salt (1:1); EINECS 233-005-3; 4J0K2G9MCW; DTXSID9064893; PIPES SODIUM; PIPES MONOSODIUM SALT [MI]; PIPERAZINE-1,4-DIETHANESULFONATE SODIUM SALT; SODIUM HYDROGEN PIPERAZINE-1,4-DIETHANESULFONATE; PIPES, monosodium salt; RefChem:863631

Câu hỏi thường gặp

Số CAS và công thức phân tử của muối monosodium PIPES là gì?

CAS 10010-67-0; công thức phân tử C8H17N2NaO6S2; khối lượng phân tử — g/mol.

muối monosodium PIPES còn được biết đến với tên nào khác?

10010-67-0, PIPES monosodium salt, 1,4-Piperazinediethanesulfonic acid, monosodium salt, PIPES monosodium, PIPES sodium salt, Sodium hydrogen piperazine-1,4-diethanesulphonate.

muối monosodium PIPES có được phân loại là chất nguy hiểm không?

Cảnh báo nguy hiểm đã thông báo: H315, H319, H335.

Dữ liệu trên trang này lấy từ PubChem (Thư viện Y học Quốc gia Hoa Kỳ) và Wikidata. Các dữ liệu theo lô — độ tinh khiết, độ ẩm, cỡ hạt, bao bì, hạn dùng — được cấp trong COA và không công bố tại đây.

Gửi email để nhận giá, COA và thông số kỹ thuật