DDAPS | CAS 14933-08-5
Tài liệu đầy đủ: COA, MSDS, TDS
Nhà cung cấp được chứng nhận ✓
Liên hệMô tả
DDAPS · CAS 14933-08-5 · C17H38NO3S+. UNII NS00013837.
Nhận dạng
| Số CAS | 14933-08-5 |
|---|---|
| PubChem CID | 84704 |
| Công thức phân tử | C17H38NO3S+ |
| Tên IUPAC | dodecyl-dimethyl-(3-sulfopropyl)azanium |
| UNII (FDA) | NS00013837 |
Mô tả tính toán
| Molecular Weight | 336.6 |
|---|---|
| XLogP3 | 5.1 |
| Hydrogen Bond Donor Count | 1 |
| Hydrogen Bond Acceptor Count | 3 |
| Rotatable Bond Count | 15 |
| Exact Mass | 336.25724025 |
| Monoisotopic Mass | 336.25724025 |
| Topological Polar Surface Area | 62.8 |
| Heavy Atom Count | 22 |
| Formal Charge | 1 |
Tình trạng pháp lý
| Quy định & tiếp xúc thực phẩm | CIR / INCI: Hair conditioning; Cleansing; Antistatic; Skin conditioning; Viscosity controlling; Surfactant; Foam boosting |
|---|
Phân loại nguy hiểm GHS
| Cảnh báo nguy hiểm đã thông báo | H302 (89.5%), H312 (89.5%), H315 (93.7%), H319 (93.7%), H332 (88.4%), H335 (98.9%) |
|---|
Tên đồng nghĩa
dodecyldimethyl(3-sulfopropyl)azanium; RefChem:363875; 14933-08-5; N-Dodecyl-N,N-Dimethyl-3-Ammonio-1-Propanesulfonate; N,N-dimethyl-N-(3-sulfopropyl)dodecan-1-aminium; n,n-dimethyl-n-(3-sulfopropyl)-1-dodecanaminium; DB02643; SCHEMBL60618; CHEBI:41362; PD007795; 3-(lauryldimethylammonio)propanesulfonic acid; NS00013837; 3-(dodecyldimethylammonio)propanesulfonic acid; 3-(N,N-Dimethyllaurylammonio)propanesulfonate; 3-(N,N-dimethyldodecylammonio)propanesulfonic acid; 3-(N,N-dimethyllaurylammonio)propanesulfonic acid
Câu hỏi thường gặp
Số CAS và công thức phân tử của DDAPS là gì?
CAS 14933-08-5; công thức phân tử C17H38NO3S+; khối lượng phân tử — g/mol.
DDAPS còn được biết đến với tên nào khác?
dodecyldimethyl(3-sulfopropyl)azanium, RefChem:363875, 14933-08-5, N-Dodecyl-N,N-Dimethyl-3-Ammonio-1-Propanesulfonate, N,N-dimethyl-N-(3-sulfopropyl)dodecan-1-aminium, n,n-dimethyl-n-(3-sulfopropyl)-1-dodecanaminium.
Tình trạng pháp lý của DDAPS như thế nào?
Danh mục pháp lý được ghi nhận: CIR / INCI: Hair conditioning; Cleansing; Antistatic; Skin conditioning; Viscosity controlling; Surfactant; Foam boosting.
DDAPS có được phân loại là chất nguy hiểm không?
Cảnh báo nguy hiểm đã thông báo: H302, H312, H315, H319, H332.
Dữ liệu trên trang này lấy từ PubChem (Thư viện Y học Quốc gia Hoa Kỳ) và Wikidata. Các dữ liệu theo lô — độ tinh khiết, độ ẩm, cỡ hạt, bao bì, hạn dùng — được cấp trong COA và không công bố tại đây.