bicine | CAS 150-25-4
Tài liệu đầy đủ: COA, MSDS, TDS
Nhà cung cấp được chứng nhận ✓
Liên hệMô tả
Bicine · CAS 150-25-4 · C6H13NO4. UNII 1J484QFI1O.
Nhận dạng
| Số CAS | 150-25-4 |
|---|---|
| PubChem CID | 8761 |
| Công thức phân tử | C6H13NO4 |
| Tên IUPAC | 2-[bis(2-hydroxyethyl)amino]acetic acid |
| UNII (FDA) | 1J484QFI1O |
Mô tả tính toán
| Molecular Weight | 163.17 |
|---|---|
| XLogP3 | -3.8 |
| Hydrogen Bond Donor Count | 3 |
| Hydrogen Bond Acceptor Count | 5 |
| Rotatable Bond Count | 6 |
| Exact Mass | 163.08445790 |
| Monoisotopic Mass | 163.08445790 |
| Topological Polar Surface Area | 81 |
| Heavy Atom Count | 11 |
| Formal Charge | 0 |
Tình trạng pháp lý
| Tóm tắt thông báo GHS | 97.6% (124 / 127) |
|---|
Phân loại nguy hiểm GHS
| Tóm tắt thông báo GHS | 97.6% (124 / 127) |
|---|
Tên đồng nghĩa
Bicine; 150-25-4; N,N-Bis(2-hydroxyethyl)glycine; Diethylolglycine; Diethanol glycine; Dihydroxyethylglycine; Bicene; Glycine, N,N-bis(2-hydroxyethyl)-; 2-(bis(2-hydroxyethyl)amino)acetic acid; N,N-Dihydroxyethyl glycine; N,N-Dihydroxyethylglycine; DHEG; 2-[bis(2-hydroxyethyl)amino]acetic acid; di(hydroxyethyl)glycine; 1J484QFI1O; NSC-7342
Câu hỏi thường gặp
Số CAS và công thức phân tử của Bicine là gì?
CAS 150-25-4; công thức phân tử C6H13NO4; khối lượng phân tử — g/mol.
Bicine còn được biết đến với tên nào khác?
Bicine, 150-25-4, N,N-Bis(2-hydroxyethyl)glycine, Diethylolglycine, Diethanol glycine, Dihydroxyethylglycine.
Bicine có được phân loại là chất nguy hiểm không?
97.6% thông báo GHS cho thấy không có phân loại nguy hiểm (124 trên 127).
Dữ liệu trên trang này lấy từ PubChem (Thư viện Y học Quốc gia Hoa Kỳ) và Wikidata. Các dữ liệu theo lô — độ tinh khiết, độ ẩm, cỡ hạt, bao bì, hạn dùng — được cấp trong COA và không công bố tại đây.