🌏 Phục vụ hơn 20 thị trường trên toàn thế giới · Hỗ trợ ngôn ngữ địa phương ✉ sales@shenghechemical.com
Tổng quan sản phẩm

monohydrat MES | CAS 1266615-59-1

CAS: 1266615-59-1

Tài liệu đầy đủ: COA, MSDS, TDS

Danh mụcOther Chemical Raw Materials
CAS1266615-59-1
Nhà cung cấpJinan Shenghe Chemical Co., Ltd.

Nhà cung cấp được chứng nhận ✓

Liên hệ

Mô tả

monohydrat MES · CAS 1266615-59-1 · C6H15NO5S.

Nhận dạng

Số CAS1266615-59-1
PubChem CID16218417
Công thức phân tửC6H15NO5S
Tên IUPAC2-morpholin-4-ylethanesulfonic acid;hydrate

Mô tả tính toán

Molecular Weight213.25
Hydrogen Bond Donor Count2
Hydrogen Bond Acceptor Count6
Rotatable Bond Count3
Exact Mass213.06709375
Monoisotopic Mass213.06709375
Topological Polar Surface Area76.2
Heavy Atom Count13
Formal Charge0
Complexity214

Tình trạng pháp lý

Tóm tắt thông báo GHS2.1% (2 / 96)

Phân loại nguy hiểm GHS

Tóm tắt thông báo GHS2.1% (2 / 96)
Cảnh báo nguy hiểm đã thông báoH315 (97.9%), H319 (97.9%), H335 (97.9%)

Tên đồng nghĩa

1266615-59-1; 4-Morpholineethanesulfonic acid, monohydrate; 4-Morpholineethanesulfonic acid, hydrate (1:1); 2-(N-Morpholino)ethanesulfonic acid hydrate; RefChem:461565; 4-Morpholineethanesulfonic acid hydrate (1:?); DTXSID201095107; 838-777-0; 145224-94-8; MES monohydrate; 2-Morpholinoethanesulfonic acid hydrate; MES hydrate; 2-morpholin-4-ylethanesulfonic acid;hydrate; 4-Morpholineethanesulfonic acid xhydrate; MFCD00149409; 2-(n-morpholino)ethanesulfonic acid monohydrate

Câu hỏi thường gặp

Số CAS và công thức phân tử của monohydrat MES là gì?

CAS 1266615-59-1; công thức phân tử C6H15NO5S; khối lượng phân tử — g/mol.

monohydrat MES còn được biết đến với tên nào khác?

1266615-59-1, 4-Morpholineethanesulfonic acid, monohydrate, 4-Morpholineethanesulfonic acid, hydrate (1:1), 2-(N-Morpholino)ethanesulfonic acid hydrate, RefChem:461565, 4-Morpholineethanesulfonic acid hydrate (1:?).

monohydrat MES có được phân loại là chất nguy hiểm không?

2.1% thông báo GHS cho thấy không có phân loại nguy hiểm (2 trên 96).

Dữ liệu trên trang này lấy từ PubChem (Thư viện Y học Quốc gia Hoa Kỳ) và Wikidata. Các dữ liệu theo lô — độ tinh khiết, độ ẩm, cỡ hạt, bao bì, hạn dùng — được cấp trong COA và không công bố tại đây.

Gửi email để nhận giá, COA và thông số kỹ thuật