🌏 Phục vụ hơn 20 thị trường trên toàn thế giới · Hỗ trợ ngôn ngữ địa phương ✉ sales@shenghechemical.com
Tổng quan sản phẩm

Sulfobetaine-14 | CAS 14933-09-6

CAS: 14933-09-6

Tài liệu đầy đủ: COA, MSDS, TDS

Danh mụcPharmaceutical Raw Materials
CAS14933-09-6
Nhà cung cấpJinan Shenghe Chemical Co., Ltd.

Nhà cung cấp được chứng nhận ✓

Liên hệ

Mô tả

Sulfobetaine-14 · CAS 14933-09-6 · C19H41NO3S. UNII U88XSY3J2L.

Nhận dạng

Số CAS14933-09-6
PubChem CID84705
Công thức phân tửC19H41NO3S
Tên IUPAC3-[dimethyl(tetradecyl)azaniumyl]propane-1-sulfonate
UNII (FDA)U88XSY3J2L

Mô tả tính toán

Molecular Weight363.6
XLogP36.1
Hydrogen Bond Donor Count0
Hydrogen Bond Acceptor Count3
Rotatable Bond Count16
Exact Mass363.28071534
Monoisotopic Mass363.28071534
Topological Polar Surface Area65.6
Heavy Atom Count24
Formal Charge0

Phân loại nguy hiểm GHS

Cảnh báo nguy hiểm đã thông báoH315 (100%), H319 (97.8%), H335 (97.8%)

Tên đồng nghĩa

14933-09-6; Zwittergent 3-14; 1-Tetradecanaminium, N,N-dimethyl-N-(3-sulfopropyl)-, inner salt; N-tetradecyl-N,N-dimethyl-3-amino-1-propane sulfonate; N-tetradecyl-N,N-dimethylammonium-1-propane-3-sulfonate; RefChem:905406; Myristyl sulfobetaine; 3-(N,N-Dimethylmyristylammonio)propanesulfonate; N-Tetradecyl-N,N-dimethyl-3-ammonio-1-propanesulfonate; 3-[dimethyl(tetradecyl)azaniumyl]propane-1-sulfonate; 3-(Dimethyl(tetradecyl)ammonio)propane-1-sulfonate; MFCD00036910; 3-[dimethyl(tetradecyl)ammonio]propane-1-sulfonate; C19H41NO3S; U88XSY3J2L; SBB058241

Câu hỏi thường gặp

Số CAS và công thức phân tử của Sulfobetaine-14 là gì?

CAS 14933-09-6; công thức phân tử C19H41NO3S; khối lượng phân tử — g/mol.

Sulfobetaine-14 còn được biết đến với tên nào khác?

14933-09-6, Zwittergent 3-14, 1-Tetradecanaminium, N,N-dimethyl-N-(3-sulfopropyl)-, inner salt, N-tetradecyl-N,N-dimethyl-3-amino-1-propane sulfonate, N-tetradecyl-N,N-dimethylammonium-1-propane-3-sulfonate, RefChem:905406.

Sulfobetaine-14 có được phân loại là chất nguy hiểm không?

Cảnh báo nguy hiểm đã thông báo: H315, H319, H335.

Dữ liệu trên trang này lấy từ PubChem (Thư viện Y học Quốc gia Hoa Kỳ) và Wikidata. Các dữ liệu theo lô — độ tinh khiết, độ ẩm, cỡ hạt, bao bì, hạn dùng — được cấp trong COA và không công bố tại đây.

Gửi email để nhận giá, COA và thông số kỹ thuật

Dữ liệu hóa học chính

  • Công thức phân tử: C19H41NO3S